lay lắt

Học thuật
Thân thiện
lay lắt

Cuộc sống lay lắt của ông cụ thật đáng thương.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chơ chỏng, bỏ dở, không gọn gàng: Dùng để mô tả trạng thái của công việc, đồ đạc bị bỏ mặc, không được làm cho xong xuôi hoặc thu dọn ngăn nắp.
    • Thiếu thốn, tạm bợ, vất vưởng: Dùng để mô tả cuộc sống hoặc sự tồn tại một cách khó khăn, chật vật, không ổn định trong một thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng để đồ đạc lay lắt khắp nơi, chẳng thấy lối đi. (Đồ đạc trong phòng bày bừa, chơ chỏng khắp nơi.)
    • Dự án xây dựng bị bỏ lay lắt đã mấy tháng nay vẫn chưa thấy ai động tay vào. (Dự án xây dựng bị bỏ dở đã mấy tháng.)
    • Sau khi mất việc, ông ấy phải sống lay lắt qua ngày nhờ sự giúp đỡ của hàng xóm. (Cuộc sống trở nên khó khăn, tạm bợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỏ lay lắt": bỏ mặc, không quan tâm đến, để cho dở dang hoặc bừa bộn.

    • Công việc quan trọng thế mà anh ta cứ bỏ lay lắt mãi. (Anh ta cứ để công việc quan trọng dở dang mãi.)
  • "sống lay lắt": sống một cách chật vật, tạm bợ, qua ngày.

    • Những năm chiến tranh, nhiều gia đình phải sống lay lắt trong những căn nhà tạm. (Cuộc sống rất khó khăn không ổn định.)
Biến thể từ gần giống
  • Lắt lay (tính từ): Đây biến thể đảo trật tự của "lay lắt", có nghĩa tương tự, thường dùng để nhấn mạnh sự chông chênh, không vững chắc.

    • Chiếc ghế lắt lay sắp đổ. (Chiếc ghế chông chênh, không vững.)
  • Lây lất (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ sự lê lết, kéo dài một cách mệt mỏi, vất vả.

    • Cơn bệnh lây lất cả tháng trời. (Cơn bệnh kéo dài một cách mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Dở dang: chưa làm xong, còn đang dang dở (nghĩa 1).
  • Bừa bộn: không ngăn nắp, lộn xộn (nghĩa 1).
  • Tạm bợ: không ổn định, chỉ tạm thời (nghĩa 2).
  • Vất vưởng: lang thang, không nơi nương tựa, sống khó khăn (nghĩa 2).
Từ trái nghĩa
  • Ngăn nắp: gọn gàng, trật tự (nghĩa 1).
  • Xong xuôi: hoàn tất, làm xong (nghĩa 1).
  • Ổn định: vững chắc, không thay đổi (nghĩa 2).
  • Đầy đủ: đủ mọi thứ cần thiết (nghĩa 2).
Thành ngữ liên quan
  • Sống lay lắt chết chôn lắt lay: Một thành ngữ dân gian, ý nói cả cuộc đời sống một cách khó khăn, tạm bợ, khi chết đi cũng không được tử tế, đàng hoàng.
    • Số phận của người nông dân nghèo khổ ngày xưa thường "sống lay lắt chết chôn lắt lay". (Cuộc đời vất vả từ lúc sống đến lúc chết.)
lay lắt

Cuộc sống lay lắt của ông cụ thật đáng thương.

  1. ph. 1. Chơ chỏng, không làm xong, không thu dọn: Việc bỏ lay lắt; Dụng cụ bỏ lay lắt. 2. Nói sống thiếu thốn, vất vưởng trong một thời gian dài: Sống lay lắt.

Từ gần giống

Từ chứa "lay lắt"